Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giao an HH10 (2012)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phúc Đức (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:52' 26-08-2011
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 160
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phúc Đức (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:52' 26-08-2011
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích:
0 người
Soạn ngày 14 tháng 08 năm 2011 Dạy ngày tháng năm
Cụm tiết PPCT : 1-2 Tiết PPCT : 1
CHƯƠNG 1: VEC-TƠ
BÀI 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA
I/ MỤC TIÊU
1/Về kiến thức: Nắm được định nghĩa và các yếu tố liên quan đến vectơ
Biết dựng 1 vectơ bằng vectơ cho trước và có điểm đầu cho trước
2/Về kĩ năng: Xác định phương, hướng,độ dài, vẽ vectơ bằng vectơ cho trước
3/ Về thái độ: Tính cẩn thân, chính xác, khoa học
II/ CHUẨN BỊ
+ Học sinh : SGK , thước kẻ , compa .
+ Giáo viên :Thước, bảng phụ , phiếu học tập,…
III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1/ Ổn định lớp:
Lớp 10C10 : Sĩ số : Vắng :
Lớp 10C13 : Sĩ số : Vắng :
Lớp 10C14 : Sĩ số : Vắng :
Lớp 10C15 : Sĩ số : Vắng :
2/ Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra.
3/ Nội dung bài mới :
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm
Cho học sinh quan sát hình vẽ SGK .
+ Tàu A và tàu B chuyển động theo những hướng nào ?
+ Vận tốc tàu được biểu thị bằng mũi tên , so sánh vận tốc của hai tàu ?
H: Theo dõi, xem hình, thảo luận và rút ra kết luận.
Chỉ hướng của chuyển động
+ Mủi tên của tàu B dài gấp đôi mủi tên của tàu A => Vận tốc tàu B gấp đội vận tốc tàu A .
G: Hãy cho biết vectơ là ?
+ đoạn thẳng có hướng.
+ điểm Đầu
+ điểm Cuối
Nêu lại định nghĩa .
*Cho 3 điểm M, N, P phân biệt và thẳng hàng , ta xác định được bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm đã cho ?
+ Các nhóm thảo lận và trả lời .
Hoạt động 2: Giới thiệu véctơ cùng phương, cùng hướng , ngược hướng
+ Đường thẳng qua A và B được gọi là giá của véctơ đó.
+ Cho học sinh xem bảng . Nhận xét vị trí tương đối của các giá của các cặp véctơ đã cho..
H: Quan sát kết luận học sinh phát biểu khái niệm vectơ cùng hướng, ngược hướng.
Giới thiệu véctơ cùng phương
Nhận xét hướng của cặp véctơ cùng phương trên
+ Cho học sinh xem bảng phụ :
Xét xem phát biểu nào sau đây đúng :
Hai véc tơ đã cùng phương thì phải cùng hướng .
Hai véc tơ đã cùng hướng thì phải cùng phương .
Hai véc tơ đã cùng phương với vectơ thứ ba thì phải cùng hướng .
Hai véc tơ đã ngược hướng với vectơ thứ ba khác thì phải cùng hướng .
+ GV phát phiếu học tập cho các nhóm thảo luận .
Học sinh thảo luận theo nhóm và cử đại diện phát biểu
1. S 2. Đ 3.S 4. Đ
Các nhóm thảo luận , và lên bảng trình bày cách vẽ .
Cho HS làm ví dụ.
Các nhóm thảo luận và trả lời .
a) và cùng độ dài .
b) và cùng hướng , cùng độ dài .
I Khái niệm véctơ
Định nghĩa: Véctơ là một đoạn thẳng có hướng, tức là đoạn thẳng có phân biệt điểm đầu và điểm cuối .
A B
Vectơ có điểm đầu A, điểm cuối B, Ký hiệu
+ Cho hai điểm A, B phân biệt ta xác định được 2 vectơ : và
+ Nếu A trùng B , ta gọi hoặc là vectơ không .
+ Để thuận tiện ta có thể ghi ,,…..
II Véctơ cùng phương, cùng hướng .
Cho vectơ (khác )
Đường thẳng AB được gọi là giá của vectơ .
Định nghĩa : Hai véctơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
+ Nếu hai vectơ cùng phương thì chúng cùng hướng hoặc ngược hướng .
Véctơ không cùng phương, cùng hướng với mọi véctơ .
Ví dụ : Cho tam giác ABC có M, N, P là trung điểm các đoạn thẳng BC, CA, AB . Hãy chỉ ra các vectơ
cùng hướng .
ngược hướng
4/ Củng cố
+ Các yếu tố của vectơ .
Điểm đầu A .
Điểm cuối B .
Đường thẳng AB là giá
Hướng từ A tới B .
Độ dài AB = | |
+ Nhận biết được hai véctơ cùng phương, véctơ cùng hướng, hai véctơ bằng nhau .+ Biết dựng điểm A thoả .
H1: Làm bài tập 1 SGK (1a,1b đúng)
H2: Tìm các vectơ cùng phương, cùng hướng trong hình 1.4 SGK
H3: Cho hình vuông ABCD cạnh
Cụm tiết PPCT : 1-2 Tiết PPCT : 1
CHƯƠNG 1: VEC-TƠ
BÀI 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA
I/ MỤC TIÊU
1/Về kiến thức: Nắm được định nghĩa và các yếu tố liên quan đến vectơ
Biết dựng 1 vectơ bằng vectơ cho trước và có điểm đầu cho trước
2/Về kĩ năng: Xác định phương, hướng,độ dài, vẽ vectơ bằng vectơ cho trước
3/ Về thái độ: Tính cẩn thân, chính xác, khoa học
II/ CHUẨN BỊ
+ Học sinh : SGK , thước kẻ , compa .
+ Giáo viên :Thước, bảng phụ , phiếu học tập,…
III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1/ Ổn định lớp:
Lớp 10C10 : Sĩ số : Vắng :
Lớp 10C13 : Sĩ số : Vắng :
Lớp 10C14 : Sĩ số : Vắng :
Lớp 10C15 : Sĩ số : Vắng :
2/ Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra.
3/ Nội dung bài mới :
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm
Cho học sinh quan sát hình vẽ SGK .
+ Tàu A và tàu B chuyển động theo những hướng nào ?
+ Vận tốc tàu được biểu thị bằng mũi tên , so sánh vận tốc của hai tàu ?
H: Theo dõi, xem hình, thảo luận và rút ra kết luận.
Chỉ hướng của chuyển động
+ Mủi tên của tàu B dài gấp đôi mủi tên của tàu A => Vận tốc tàu B gấp đội vận tốc tàu A .
G: Hãy cho biết vectơ là ?
+ đoạn thẳng có hướng.
+ điểm Đầu
+ điểm Cuối
Nêu lại định nghĩa .
*Cho 3 điểm M, N, P phân biệt và thẳng hàng , ta xác định được bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm đã cho ?
+ Các nhóm thảo lận và trả lời .
Hoạt động 2: Giới thiệu véctơ cùng phương, cùng hướng , ngược hướng
+ Đường thẳng qua A và B được gọi là giá của véctơ đó.
+ Cho học sinh xem bảng . Nhận xét vị trí tương đối của các giá của các cặp véctơ đã cho..
H: Quan sát kết luận học sinh phát biểu khái niệm vectơ cùng hướng, ngược hướng.
Giới thiệu véctơ cùng phương
Nhận xét hướng của cặp véctơ cùng phương trên
+ Cho học sinh xem bảng phụ :
Xét xem phát biểu nào sau đây đúng :
Hai véc tơ đã cùng phương thì phải cùng hướng .
Hai véc tơ đã cùng hướng thì phải cùng phương .
Hai véc tơ đã cùng phương với vectơ thứ ba thì phải cùng hướng .
Hai véc tơ đã ngược hướng với vectơ thứ ba khác thì phải cùng hướng .
+ GV phát phiếu học tập cho các nhóm thảo luận .
Học sinh thảo luận theo nhóm và cử đại diện phát biểu
1. S 2. Đ 3.S 4. Đ
Các nhóm thảo luận , và lên bảng trình bày cách vẽ .
Cho HS làm ví dụ.
Các nhóm thảo luận và trả lời .
a) và cùng độ dài .
b) và cùng hướng , cùng độ dài .
I Khái niệm véctơ
Định nghĩa: Véctơ là một đoạn thẳng có hướng, tức là đoạn thẳng có phân biệt điểm đầu và điểm cuối .
A B
Vectơ có điểm đầu A, điểm cuối B, Ký hiệu
+ Cho hai điểm A, B phân biệt ta xác định được 2 vectơ : và
+ Nếu A trùng B , ta gọi hoặc là vectơ không .
+ Để thuận tiện ta có thể ghi ,,…..
II Véctơ cùng phương, cùng hướng .
Cho vectơ (khác )
Đường thẳng AB được gọi là giá của vectơ .
Định nghĩa : Hai véctơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
+ Nếu hai vectơ cùng phương thì chúng cùng hướng hoặc ngược hướng .
Véctơ không cùng phương, cùng hướng với mọi véctơ .
Ví dụ : Cho tam giác ABC có M, N, P là trung điểm các đoạn thẳng BC, CA, AB . Hãy chỉ ra các vectơ
cùng hướng .
ngược hướng
4/ Củng cố
+ Các yếu tố của vectơ .
Điểm đầu A .
Điểm cuối B .
Đường thẳng AB là giá
Hướng từ A tới B .
Độ dài AB = | |
+ Nhận biết được hai véctơ cùng phương, véctơ cùng hướng, hai véctơ bằng nhau .+ Biết dựng điểm A thoả .
H1: Làm bài tập 1 SGK (1a,1b đúng)
H2: Tìm các vectơ cùng phương, cùng hướng trong hình 1.4 SGK
H3: Cho hình vuông ABCD cạnh
 






Các ý kiến mới nhất